Kho công thức
Tóm tắt nhanh: Hiện tại hoàn thành nối quá khứ với hiện tại, thường đi với experience, result hoặc duration.
Công thức thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc cơ bản là have/has + V3/ed. Dấu hiệu thường gặp gồm since, for, already, yet, ever, never.
Ý chính cần nhớ
- I/you/we/they dùng have.
- He/she/it dùng has.
- Phủ định thêm not sau have/has.
Ví dụ nhỏ
She has finished her homework.
Luyện tập nhanh
Viết câu: “Tôi đã học tiếng Anh được 3 năm.”
Gợi ý đáp án: I have studied English for three years.
Từ khóa: present perfecthiện tại hoàn thànhngữ pháp






